Chủ Nhật, Tháng Chín 19
Shadow

Từ vựng tiếng hàn chủ đề bệnh viện và các căn bệnh phổ biến

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh viện và các căn bệnh phổ biến sẽ được tổng hợp trong bài viết dưới đây. Bạn đọc lưu về để thường xuyên sử dụng trong giao tiếp nhé

>Xem thêm: 80 từ vựng tiếng hàn về chủ đề công sở

Từ vựng tiếng hàn chủ đề bệnh viện và các căn bệnh phổ biến

1.치과: nha khoa

2.안과: nhãn khoa

3.산부인과: khoa sản

4.소아과: khoa nhi

5.내과: nội khoa

6.피부과: khoa da liễu

7. 구강외과: nha khoa

8.심료내과: khoa tim

9.신경외과: khoa thần kinh

10.이비인후과: khoa tai mũi họng bìa báo cáo

11.정형외과: khoa chỉnh hình

12.물료내과: khoa vật lý trị liệu

13.종합병원: bệnh viện đa khoa

14. 치통: đau răng

15. 복통: đau bụng

16.호흡이 곤란하다: khó thở

17.피부가 가렵다: ngứa

18.기침하다: ho

19. 눈병: đau mắt

20.천식: suyễn học kế toán thực hành ở đâu tốt nhất tphcm

21.수두: lên đậu

22.백일해: ho gà

23.홍역: lên sởi

24.변비: táo bón

25.패곤하다: mệt

26.치통: đau răng

27.복통: đau bụng

28.설사: tiêu chảy

29.폐병: bệnh phổi

30.열이 높다: sốt cao

31.콜레라: bệnh dịch tả

32.감기에 걸리다: bị cảm fcr là gì

33. 미열이 있다: bị sốt nhẹ

34. 풍토병: bệnh phong thổ

35.페스트: bệnh dịch hạch

36.전염병: bệnh truyền nhiễm

37.수족이 아프다: đau tay chân

38.어질어질하다: bị chóng mặt

39.한기가 느 껴진다: cảm lạnh

40.잠이 잘 오지 않는다: mất ngủ

41.염증: viêm quy trình nhập khẩu hàng hóa bằng đường biển

42. 두통이 있다: đau đầu

43. 피가 나다: ra máu

44.변비이다: táo bón

45.열이 있다: có sốt

46.설사를 하다: tiêu chảy

47.목이쉬었다: rát họng

48.코가 막히다: ngạt mũi

49. 귀가 아프다: đau tai

50.충치가 있다: sâu răng

51.어깨가 결린다: đau vai

52.피부가 가렵다: ngứa

53.숨이 바쁘다: khó thở

54. 콧물이 흐르다: chảy nước mũi

55.토할 것 같다: ói, nôn mửa

56.빨목이 삐다: bong gân mắt cá chân

57.뱃속이 목직하다: trương bụng, chứng khó tiêu

Trên đây là từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh viện và các căn bệnh phổ biến để bạn đọc tham khảo. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn đọc.

Trieucayxanh chúc các bạn thành công.

>>Tham khảo ngay: Học kế toán thực hành ở đâu tốt nhất Hà Nội và TPHCM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *