Chủ Nhật, Tháng Sáu 20
Shadow

80 từ vựng tiếng hàn về chủ đề công sở

Khi học tiếng hàn, bạn cần ghi nhớ các từ vựng thông dụng. Mỗi chủ đề lại có kho từ vựng thông dụng. Dưới đây là các từ vựng tiếng hàn phổ biến nhất chủ đề công sở để bạn đọc tham khảo

>Xem thêm: Bí quyết học ngoại ngữ nhanh

80 từ vựng tiếng hàn về chủ đề công sở

1.컴퓨터: máy vi tính

2.사무실: văn phòng

3.복사기: máy photocopy

4.팩스기: máy fax

5.전화기: điện thoại

6.프린터기: máy in

  1. 장부: sổ sách

8.기록하다: vào sổ / ghi chép

9.전화번호: sổ điện thoại

10.열쇠 / 키: chìa khóa

11.부서: bộ phận phí lưu cont bao nhiêu

12.백지: giấy trắng

13.경리부: bộ phận kế toán

14.관리부: bộ phận quản lý

15.무역부: bộ phận xuất nhập khẩu

16.총무부: bộ phận hành chính

17.생산부: bộ phận sản xuất

18.업무부: bộ phận nghiệp vụ

19.월급: lương quy trình giao nhận hàng hóa nhập khẩu bằng đường biển

20.출근카드: thẻ chấm công

21.보너스: tiền thưởng

22.월급명세서: bảng lương

23.기본 월급: lương cơ bản

24.잔업수당: tiền tăng ca / làm thêm

25.특근수당: tiền làm ngày chủ nhật

26.위험수당: tiền trợ cấp độc hại

27.심야수당: tiền làm đêm

28.퇴직금: tiền trợ cấp thôi việc

29.월급날: ngày trả lương

30.공제: khoản trừ cip và cif

31.의료보험료: phí bảo hiểm

32.의료보험카드: thẻ bảo hiểm

33.외국인 등록증: thẻ người nước ngoài

34.공장: nhà máy / công xưởng

35.사장: giám đốc

36.사모님: bà chủ b/l là gì

37.부사장: phó giám đốc

38.이사: phó giám đốc

39.부장: trưởng phòng

40.공장장: quản đốc

41.비서: thư ký

42.반장: trưởng ca

43.관리자: người quản lý

44.기사: kỹ sư

45.운전기사: lái xe

46.근로자: người lao động

47.외국인 근로자: lao động nước ngoài

48.일을 하다: làm việc

49.일: công việc

50.주간: ca ngày

51.야간: ca đêm

52.이 교대: hai ca

53.잔업: làm thêm

54.주간 근무: làm ngày

55.야간근무: làm đêm

56.휴식: nghỉ ngơi

57.출근하다: đi làm

58.퇴근하다: tan ca

59.결근: nghỉ việc

60.일을 시작하다: bắt đầu công việc

61.무단결근: không lí do

62.퇴사하다: thôi việc

63.일을 끝내다: kết thúc công việc

64.근무처: làm việc

65.근무시간: thời gian làm việc

66.수량: số lượng phụ lục ii-1 đăng ký tài khoản ngân hàng tại sở kế hoạch đầu tư

67.품질: chất lượng

68.작업량: công việc

69.안전모: mũ an toàn

70.공구: công cụ

71.작업복: áo quần bảo hộ lao động

72.기계: máy móc

73.장갑: găng tay

74.제품: sản phẩm học kế toán

75.부품: phụ tùng

76.원자재: nguyên phụ kiện

77.불량품: hàng hư

78.수출품: hàng xuất khẩu

79.내수품: hàng tiêu dùng nội địa

80.재고품: hàng tồn kho

>>Bài viết được quan tâm: Học kế toán thực hành ở đâu tốt nhất Hà Nội và TPHCM

Trên đây là 80 từ vựng tiếng Hàn phổ biến ở chủ đề công sở. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn đọc

Trieucayxanh chúc các bạn thành công.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *