thuật ngữ tiếng anh logistics
Tin tức tổng hợp
1

Logistics luôn là một ngành nhận được sự quan tâm rất lớn của giới kinh doanh vì đem lại những lợi ích không chỉ riêng cho cá nhân, tổ chức mà cả đất nước. Nên việc dịch thuật chuyên ngành xuất nhập khẩu, Logistics vì thế ngày càng tăng cao. học nghiệp vụ xuất nhập khẩu

Nhưng không phải bạn nào cũng nắm rõ hết và nhớ hết những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành, nhất là những bạn mới bắt đầu học và làm về xuất nhập khẩu, logistics.

>>> Xem thêm: Học kế toán thực hành ở đâu tốt

I. Thuật ngữ tiếng Anh Logistics trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa

Thuật ngữ Dịch nghĩa
Telex release điện giải phóng hàng
Telex fee phí điện giải phóng hàng
Delivery order lệnh giao hàng
Proforma invoice hóa đơn chiếu lệ
Commercial invoice hóa đơn thương mại
Non-commercial invoice hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)
Provisional Invoice Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh toán)
Final invoice Hóa đơn chính thức
Certified Invoice Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)
Consular Invoice Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)
Customs invoice hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)
Tax invoice hóa đơn nộp thuế
Arrival notice Thông báo hàng tới/đến
Authorized Certificate of origin CO ủy quyền
Third country invoicing hóa đơn bên thứ ba
Goods consigned to hàng vận chuyển tới ai
Goods consigned from hàng vận chuyển từ ai
Certificate of origin chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
Certificate of fumigation chứng thư hun trùng
Certificate of phytosanitary chứng thư kiểm dịch thực vật
Test certificate giấy chứng nhận kiểm tra
Notice of readiness thông báo hàng sẵn sàng để vận chuyển
Purchase order đơn đặt hàng
Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract Hợp đồng ngoại thương
Shipping advice/shipment advice Thông tin giao hàng
Shipping instruction hướng dẫn làm BL
Booking note/booking confirmation Thỏa thuận lưu khoang/thuê slots
Bill of truck Vận đơn ô tô
Cargo receipt Biên bản giao nhận hàng
Railway bill Vận đơn đường sắt
Receipt for shipment BL Vận đơn nhận hàng để chở
Switch Bill of Lading Vận đơn thay đổi so vận đơn gốc
Bill of Lading (BL) Vận đơn đường biển
Surrender B/L Vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước
Sea waybill Giấy gửi hàng đường biển
Express release Giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)
House Airway bill (HAWB) Vận đơn (nhà) hàng không
Master Airway bill (MAWB) Vận đơn(chủ) hàng không
Airway bill Vận đơn hàng không

thuật ngữ tiếng anh logisticsThuật ngữ tiếng anh logistics

II. Thuật ngữ tiếng Anh Logistics trong lĩnh vực ký kết hợp đồng khóa học kế toán ngắn hạn tại tphcm

Thuật ngữ Dịch nghĩa
Contract Hợp đồng
Purchase contract Hợp đồng mua hàng
Sale Contract Hợp đồng mua bán
Sales and Purchase contract Hợp đồng mua bán ngoại thương
Principle agreement Hợp đồng nguyên tắc
Expiry date Ngày hết hạn hợp đồng
Come into effect/come into force Có hiệu lực
Article Điều khoản
Validity Thời gian hiệu lực
Authenticated Xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)
Goods description Mô tả hàng hóa
Items Hàng hóa
Cargo Hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)
Quantity Số lượng
Quality specifications Tiêu chuẩn chất lượng
Documents required Chứng từ yêu cầu
Shipping documents Chứng từ giao hàng
Terms of payment Điều kiện thanh toán
Unit price Đơn giá
Amount Giá trị hợp đồng
Grand amount Tổng giá trị
Settlement Thanh toán
Delivery time Thời gian giao hàng
Institute cargo clause A/B/C Điều kiện bảo hiểm loại A/B/C
Lead time Thời gian làm hàng
Packing/packaging Bao bì, đóng gói
Standard packing Đóng gói tiêu chuẩn
Arbitration Điều khoản trọng tài
Force mejeure Điều khoản bất khả kháng
Terms of maintainance Điều khoản bào trì, bảo dưỡng
Terms of guarantee/warranty Điều khoản bảo hành
Terms of installation and operation Điều khoản lắp đặt và vận hành
Terms of test running Điều khoản chạy thử
Model number Số mã/mẫu hàng
Heat treatment Xử lý bằng nhiệt
Dosage Liều lượng

III. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Vận tải Quốc tế

Thuật ngữ Dịch nghĩa
liner booking note lưu cước tầu chợ
shipper chủ hàng
broker người môi giới
ship owner chủ tầu
Ocean Bill of Lading– B/L Vận đơn đường biển
In apparent good order and condition “Tình trạng bên ngoài thích hợp”
charter party hợp đồng thuê tầu chuyến
booking note giấy lưu cước
shipped on board bill of lading vận đơn đã xếp hàng
received for shipment bill of lading vận đơn nhận hàng để xếp
straight bill of lading vận đơn đích danh
bill of lading to bearer vận đơn vô danh hay còn gọi là vận đơn xuất trình
bill of lading to order of… vận đơn theo lệnh
Clean bill of lading vận đơn hoàn hảo
unclean of lading vận đơn không hoàn hảo
direct bill of lading vận đơn đi thẳng
through bill of lading vận đơn chở suốt
combined transport bill of lading  hoặc multimodal transport bill of lading vận đơn vận tải liên hợp hay vận đơn đa phương thức
liner bill of lading vận đơn tầu chợ
liner booking note giấy lưu cước tầu chợ
master’s signature  Chữ ký của người vận tải
place and date of issue Thời gian và địa điểm cấp vận đơn
number of original bill of lading Số bản vận đơn gốc
freight and charges Cước phí và chi chí
total weight or measurement Trọng lượng toàn bộ hay thể tích
number of packages Số kiện
kind of packages and descriptions of goods Cách đóng gói và mô tả hàng hoá
marks and numbers Kỹ mã hiệu
name of goods Tên hàng
place of delivery Nơi giao hàng
via or transhipment port Cảng chuyển tải
port of loading Cảng xếp hàng
vessel hay name of ship Tên tầu
notify address Ðịa chỉ thông báo
consignee Người nhận hàng
number of bill of lading Số vận đơn
copy of lading vận đơn copy
original bill of lading vận đơn gốc
container of lading vận đơn container
voyage bill of lading vận đơn tầu chuyến

Cùng với việc nhớ kỹ những thuật ngữ trên, thì các bạn muốn hiểu nhanh chóng bản chất cũng như vận dụng tốt thì cần áp dụng trong thực tiễn thường xuyên. Với một người học xuất nhập khẩu, nhân viên xuất nhập khẩu, Logistics việc nắm chắc các thuật ngữ chuyên ngành đóng vai trò quyết định, nên bạn cần trau dồi để sử dụng thành thạo. học xuất nhập khẩu ở đâu 

>>Xem thêm: học xuất nhập khẩu ở đâu tốt hà nội và tphcm

khóa học logistics

 

 

Tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh Logistics và Vận tải Quốc tế
5 (100%) 4 votes

1 phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

học logistics ở đâu tốt
Tin tức tổng hợp
Học logistics trung tâm nào uy tín?

Hiện nay do sự phát triển của ngành logistics khiến các doanh nghiệp logistics xuất hiện này càng nhiều. Mọi người quan tâm nhiều hơn đến ngành này, các trường đại học cũng tăng cường mở ngành học logistics. Các trung tâm dạy logistics thực tế tăng lên nhanh chóng. …

Nhân vật sáng nhất trận đấu giữa Việt Nam - Yemen trong mắt người hâm mộ Việt Nam.
Tin tức tổng hợp
Nhân vật sáng nhất trận đấu giữa Việt Nam – Yemen trong mắt người hâm mộ Việt Nam.

Mặc dù giờ chiếu khá muộn nhưng vẫn rất đông người hâm mộ cả nước trông chờ và theo dõi trận đối giữa Việt Nam – Yemen. Kết thúc trận đấu với chiến thắng thuyết phục 2-0 trước Yemen khiến người hâm mộ cả nước vỡ òa trong hạnh phúc và …

Evelyn Dove
Tin tức tổng hợp
Người phụ nữ Evelyn Dove được Google kỉ niệm ngày sinh 11-1 là ai?

Ngày hôm nay, trên biểu tượng Google để hình ảnh một người phụ nữ, có tên gọi là Evelyn Dove. Vậy bà là ai mà được cả công cụ tìm kiếm thông dụng nhất cũng phải vinh danh, cùng tìm hiểu với Triệu cây xanh qua bài viết sau: Lịch sử …