Triệu cây xanh
nhung-cau-noi-tieng-han-hay-ve-tinh-yeu
Ngôn ngữ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng về tình yêu

Từ vựng tiếng Hàn rất phong phú, nhất là chủ đề tình yêu. Nếu bạn đang muốn tỏ tình với một cô nàng hay anh chàng người Hàn Quốc thì tham khảo ngay một số mẫu câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng về tình yêu dưới đây nhé.

>>Xem thêm: 24 cặp động từ trái nghĩa tiếng Hàn không thể không biết

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng về tình yêu

nhung-cau-tieng-han-thong-dung-ve-tinh-yeu

1.그녀를 사랑 해요: Tôi đang yêu cô ấy

2.여자는 예쁘고 봐야 해: Phụ nữ thì phải đẹp chứ!

3.당신에 대해 더할 고 싶어요: Tôi muốn biết nhiều về anh (em) nhiều hơn nữa

4.우리는 약혼 했어요: Chúng tôi đã đính hôn

5.그 남자 (여자)는 저의 약혼녀예요: Đây là chồng (vợ) chưa cưới của tôi.

6.그 남자와 사랑에 빠졌어요: Tôi đã phải lòng anh (cô) ấy

7.항상 당신 생각을 해요: Tôi luôn nghĩ về anh (em)

8.당신 생각을 멈출 수가 없어요: Tôi không thể quên em được

9.당신과 함께 보낸 시간 정말 즐거웠어요: Em rất thích ở bên anh

10.당신을 사랑하는 마음을 말로는 다 할 수 없어요: Em yêu anh nhưng không thể nói hết bằng lời

  1. 단신을 열렬히 사랑합니다: Em rất yêu anh

12.당신이 상상할 수있는 이상으로 당신을 사랑 해요: Em yêu anh hơn cả những gì anh nghĩ

13.영원히 당신을 사랑할 거예요: Anh sẽ mãi yêu em

14.당신을 위해서라면 뭐든지 할 거예요: Anh sẽ làm tất cả vì em

  1. 당신에 대한 사랑을 멈출 수가 없어요: Anh không thể ngăn cản tình yêu của mình

16.당신의 사랑을 받아 들일 게 요: Anh/em chấp nhận tình yêu của em/anh

17.당신 이제 곁에있어서 좀 괜찮아요: Anh rất hạnh phúc khi có em bên cạnh

18.당신이없는 저는 아무것도 아니에요: Không có em cuộc sống sẽ không còn ý nghĩa nữa

19.넌 정말 최고의 여자 친구 야: Em là người bạn gái tốt nhất của anh

20.제가 사랑하는 사람은 아직도 당신이에요: Người anh yêu chỉ có thể là em thôi

21.당신과 영원히 함께 있고 싶습니다: Anh muốn được sống bên em mãi mãi

22.그냥 친구로 지내는 게 어때요?: Chúng ta là bạn tốt của nhau nhé?

  1. 작 한 여자 친구를 좋아해요: Tôi thích bạn gái hiền hậu

24.어떤 타입의 여자를 좋아해요?: Bạn thích người bạn gái như thế nào?

25.매력적인 타입의 여자가 좋아요: Tôi thích người bạn gái có vẻ đẹp quyến rũ.

26.그 여자가 첫눈에 마음에 들어요: Tôi đã phải lòng cô ấy ngay từ ánh mắt đầu tiên

27.그 여자는 부족한 게 하나도 없어요: Cô ấy là người hoàn hảo

28.그 여자를 보면 반하지 않을 수 없어요: Tôi yêu cô ấy vô cùng

29.당신은 친절한 여자 이군요: Em là người bạn gái tốt

  1. 당신은 적극이에요: Anh sống rất thực tế

31.지적인 남자가 좋아요: Tôi thích người bạn trai thông minh

32.. 키가 큰 남자가 좋아요: Tôi thích người bạn trai cao to

33.당신 은하 대평이에요: Anh là người rộng lượng

34.당신은 엄 해요: Anh là người nghiêm khắc

35.당신은 믿을만 해요: Anh là người đáng tin cậy

36.당신은 정말 성격이 좋은 남자군요: Anh có tính cách tốt

37.당신은 부드러워지고 있어요: Anh rất ngọt ngào

38.당신은 상당히 내성적 사람이에요: Anh sống rất thầm lặng

39.당신은 사랑 스러워요: Anh là người dễ thương

  1. 당신은 너무 강압적이에요: Anh rất độc đoán

41.당신은 친절 하군요: Anh là người tốt bụng

  1. 단신은 내성적 인 사람 인데요: Anh sống rất nội tâm

43.당신은 나빠요: Anh là người xấu

44.당신은 너 무고 지식 해요: Anh là người đứng đắn

Trên đây là mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng về tình yêu mà bạn đọc có thể tham khảo. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn đọc.

Trieucayxanh.com chúc bạn thành công.

>>>Tham khảo ngay bài viết: Học kế toán thực hành ở đâu tốt nhất

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *